giá treo cổ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công cụ, thiết bị dùng để thi hành án tử hình bằng cách treo cổ người bị kết án: Một cấu trúc thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, gồm hai cột thẳng đứng một thanh ngang phía trên, dây thừng để thực hiện việc treo cổ.
    • Biểu tượng của sự trừng phạt tàn khốc cái chết: Thường được dùng trong văn học, lịch sử hoặc ngôn ngữ hình tượng để chỉ sự trừng phạt nghiêm khắc, sự kết thúc bi thảm hoặc mối đe dọa tử vong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lịch sử, giá treo cổ thường được dựng lêncác quảng trường để răn đe.
    • Bản án của tên cướp phải lên giá treo cổ.
    • Câu chuyện đó kết thúc với một cái giá treo cổ lạnh lùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng của giá treo cổ": hình ảnh ẩn dụ chỉ mối đe dọa thường trực của cái chết hoặc sự trừng phạt khủng khiếp.

    • Bóng của giá treo cổ luôn ám ảnh những kẻ phản bội.
  • "đi từ nhà giam ra giá treo cổ": diễn tả một kết cục đã được định đoạt, từ tình trạng bị giam giữ đến cái chết.

    • Số phận của hắn đã : đi từ nhà giam ra giá treo cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Máy chém (danh từ): công cụ hành quyết khác bằng cách chém đầu.
  • Đoạn đầu đài (danh từ): nơi thi hành án tử hình; có thể chỉ chung nơi giá treo cổ, máy chém.
  • Giá thắt cổ (danh từ): cách gọi khác, nhấn mạnh vào hành động "thắt".
Từ đồng nghĩa
  • Đoạn đầu đài: nơi thi hành án chém hoặc treo cổ.
  • Giá thòng cổ: cách gọi nhấn mạnh vào hình ảnh sợi dây thòng xuống.
Thành ngữ liên quan
  • "Cười trên giá treo cổ": thái độ bình thản, thậm chí chế nhạo trước cái chết sắp đến; sự dũng cảm đến mức lạnh lùng.
    • Hắn đã cười trên giá treo cổ, không một chút sợ hãi.